Chào mừng quý vị đến với Website Công đoàn Tiểu học Triệu Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Bỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 08-05-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Bỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:42' 08-05-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục Triệu Phong Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ I
Trường Tiểu học Triệu Sơn Môn: Toán-Lớp: 5 - Năm học: 2006-2007
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ....................................................
Lớp : ................
(Học sinh làm bài trực tiếp ngay trên đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
số phách
Đề:
Phần I:
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số, kết quả tính...). Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1./Số “mười lăm phẩy bốn mươi hai” viết như sau:
A. 15,402 B. 105,42 C. 15,42 D. 105,402
2./Tìm số lớn nhất trong các số sau : 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là:
A. 8,09 B. 8,9 C. 7,99 D. 8,89
3./Tìm 1% của 100000đồng.
A. 1 đồng B.100 đồng C. 10 đồng D. 1000đồng
Phần II: Bài 1 : Đặt tính rồi tính.
a./ 286,43 + 52,165 b./ 578,56 – 209,48
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
c./ 25,04 x 2,5 d./ 42 : 3,5
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chổ có dấu chấm ( ...):
5 tấn 12 kg = ........... tấn. 25m28dm2 = ............m2
Bài 3: Cho biết diện tích của một hình chữ nhật A B
ABCD là 2400cm2 (xem hình vẽ). Tính diện tích của 15cm
hình tam giác MDC. M
BÀI GIẢI 25cm
...............................................................................................
............................................................................................... D C
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
Phòng Giáo dục Triệu Phong Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
Trường Tiểu học Triệu Sơn Môn: Toán-Lớp: 5 - Năm học: 2006-2007
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ....................................................
Lớp : ................
(Học sinh làm bài trực tiếp ngay trên đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
số phách
Đề:
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số, kết quả tính...). Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1./Hỗn số 8 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,85 B. 8,5 C. 8,05 D. 8,005
2./Tìm chữ số b, biết: 5,6b8 < 5,618
A. b = 3 B. b = 2 C. b = 0 D. b = 1
3./Chu vi hình tam giác ABC là: A
A. 948 cm.
B. 95,8 cm. 34,3cm 35,8cm
C. 105,8cm.
D. 104,8cm B C
Phần II: Bài 1: Đặt tính rồi tính. 35,7cm
a./ 725,14 + 47,89 b./ 58,95 kg – 27,159 kg
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
c./ 3giờ 15phút x 5 d./ 6 phút 15 giây : 5
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
Bài 2: Tìm x, biết: x – 2,751 = 6,3 x 2,4
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Bài 3: Một tàu hỏa đi được quãng đường 40,5 km trong giờ. Tính vận tốc của tàu hỏa.
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Bài 4: Dựa vào hình vẽ bên. Cho biết
diện tích xung quanh và thể tích của
hình lập phương M gấp mấy lần diện tích 9cm
xung quanh và thể tích của hình lập phương N. 3cm
M N
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Trường Tiểu học Triệu Sơn Môn: Toán-Lớp: 5 - Năm học: 2006-2007
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ....................................................
Lớp : ................
(Học sinh làm bài trực tiếp ngay trên đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
số phách
Đề:
Phần I:
Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số, kết quả tính...). Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1./Số “mười lăm phẩy bốn mươi hai” viết như sau:
A. 15,402 B. 105,42 C. 15,42 D. 105,402
2./Tìm số lớn nhất trong các số sau : 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là:
A. 8,09 B. 8,9 C. 7,99 D. 8,89
3./Tìm 1% của 100000đồng.
A. 1 đồng B.100 đồng C. 10 đồng D. 1000đồng
Phần II: Bài 1 : Đặt tính rồi tính.
a./ 286,43 + 52,165 b./ 578,56 – 209,48
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
c./ 25,04 x 2,5 d./ 42 : 3,5
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chổ có dấu chấm ( ...):
5 tấn 12 kg = ........... tấn. 25m28dm2 = ............m2
Bài 3: Cho biết diện tích của một hình chữ nhật A B
ABCD là 2400cm2 (xem hình vẽ). Tính diện tích của 15cm
hình tam giác MDC. M
BÀI GIẢI 25cm
...............................................................................................
............................................................................................... D C
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
Phòng Giáo dục Triệu Phong Đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ II
Trường Tiểu học Triệu Sơn Môn: Toán-Lớp: 5 - Năm học: 2006-2007
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh : ....................................................
Lớp : ................
(Học sinh làm bài trực tiếp ngay trên đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
số phách
Đề:
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số, kết quả tính...). Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1./Hỗn số 8 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,85 B. 8,5 C. 8,05 D. 8,005
2./Tìm chữ số b, biết: 5,6b8 < 5,618
A. b = 3 B. b = 2 C. b = 0 D. b = 1
3./Chu vi hình tam giác ABC là: A
A. 948 cm.
B. 95,8 cm. 34,3cm 35,8cm
C. 105,8cm.
D. 104,8cm B C
Phần II: Bài 1: Đặt tính rồi tính. 35,7cm
a./ 725,14 + 47,89 b./ 58,95 kg – 27,159 kg
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
c./ 3giờ 15phút x 5 d./ 6 phút 15 giây : 5
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
............................................... ...............................................
Bài 2: Tìm x, biết: x – 2,751 = 6,3 x 2,4
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Bài 3: Một tàu hỏa đi được quãng đường 40,5 km trong giờ. Tính vận tốc của tàu hỏa.
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Bài 4: Dựa vào hình vẽ bên. Cho biết
diện tích xung quanh và thể tích của
hình lập phương M gấp mấy lần diện tích 9cm
xung quanh và thể tích của hình lập phương N. 3cm
M N
........................................................................................................................
........................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất